Ăn thì nói dối nói ngang

Direct English translation

When eating, [one] lies and talks back.

Equivalent English version

Bite the hand that feeds you

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói quen xử sự thiếu trung thực, hay cãi chày cãi cối nói năng ngang ngược, nhất làngười chỉ biết hưởng không biết điều. Thường dùng để chê trách cách ăn ởlễ, khó chấp nhận.
English explanation
This refers to dishonest, argumentative, and rude behavior, especially in someone who only takes benefits without proper conduct. It is used to criticize shameless, ill-mannered behavior.